Đỉnh cao từ vựng » Master từ vựng

10 collocation thường xuyên kết hợp với Have

Động từ have với nghĩa là có, khi kết hợp với các từ khác, sẽ cho những nghĩa thường dùng khi giao tiếp nói chuyện hàng ngày. Bạn đã biết hết chưa ?

1. have an accident : gặp tai nạn.

 

e.g. Mr. Grey had an accident last night but he’s OK now.

 

2. have an argument / a row : cãi cọ

 

e.g. We had an argument / a row about how to fix the car.

 

3. have a break : nghỉ giải lao (cũng: take a break)

 

e.g. Let’s have a break when you finish this exercise.

 

4. have a baby: sinh em bé

 

e.g. She has been on her way to the hospital to have a baby

 

5. have a conversation / chat : nói chuyện

 

e.g. I hope we’ll have time to have a chat after the meeting

 

6. have difficulty (in) (doing something) : gặp khó khăn

 

e.g. The class had difficulty understanding what to do.

 

7. have a dream / nightmare : mơ / gặp ác mộng

 

e.g. I had a nightmare last night.

 

8. have an experience : trải nghiệm

 

e.g. I had a frightening experience the other day.

 

9. have a feeling : cảm giác rằng

 

e.g. I have a feeling that something is wrong.

 

10. have fun / a good time : vui vẻ

 

e.g. I’m sure you’ll have fun on the school trip.

Hung Hanu sưu tầm

Các Khoá Học

bạn đã like fanpage chưa?