Đỉnh cao từ vựng » Từ vựng theo chủ đề

50 từ vựng bạn sẽ sử dụng về chủ đề Môi trường - Trái đất

Mặc dù chủ đề Môi Trường - Trái Đất khá quen thuộc với "dân" IELTS chúng ta, nhưng Hung Hanu cam đoan là bạn chưa biết hết những từ được sử dụng nhiều nhất khi nói và viết về chủ đề này.

I.Những kiểu ô nhiễm

Air pollution : Ô nhiễm không khí

Thermal pollution : Ô nhiễm sức nóng, nguồn nhiệt

Noise pollution: Ô nhiễm tiếng ồn

Water pollution : Ô nhiễm nguồn nước

Land pollution: Ô nhiễm đất đai

Radioactive pollution: Ô nhiễm bức xạ

II.Các nguyên nhân gây ô nhiễm môi hưởng/ ảnh hưởng đến trái đất

Deforestation: Sự phá rừng

Global warming : Sự nóng lên toàn cầu

Narural resource exploitation: Sự khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên

The swift growth of manufacturing industry sectors : Sự phát triển nhanh của các các ngành công nghiệp sản xuất

Overpopulation: Sự bùng nổ dân số

Intensive farming : Sự canh tác đất đai

Dispose garbage improperly : Vứt rác bừa bãi

pollutant discharge (or emission): Việc xả chất ô nhiễm

III.Tác hại của việc ô nhiêm môi trường

Put human health in jeopardy: Đe doạ sức khoẻ con người

Lead to biodiversity imbalance: Làm mất cân bằng sự đa dạng sinh học

Depelte ozone layer : Phá huỷ tầng ozone

Put animal species on extinction : Làm diệt chủng các loài động vật

Destroy fish life and other animals  in lakes and streams:

Degrade ecosystems/habitats: Làm suy thoái hệ sinh thái/ môi trường sống

IV.Các giải pháp bảo vệ môi trường – trái đất

Go green: Sống xanh

Invent energy-saving devices : Tạo ra các sản phẩm tiết kiệm năng lượng

Create environmentally – friendly products : Tạo ra sản phẩm thân thiện với môi trường

Save enegy : Tiết kiệm năng lượng

Turn off light as well as other electrical equipment  when going outside

Advocate enterprises to Intergrate green technology  into manufaturing activites : Khuyến khích các doanh nghiệp áp dụng công nghệ xanh vào hoạt động sản xuất

Participate in activities/movements of environmental  protection : Tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường

Hold events of environmental protection to raise community awareness : Tổ chức các sự kiện bảo vệ môi trường để nâng cao nhận thức của cộng động

Recyle used bottles and cans : Tái chế chai lọ đã qua sử dụng

Design noise absorbing material for walls, windows and ceilings: Tạo ra những vật liệu cách âm cho tường, cửa sổ, trần nhà

Conduct an environmental cleanup: Tiến hành dọn dẹp môi trường

V.Những từ vựng liên quan khác

Address/combat/tackle the threat/effects/impact of climate change: Giải quyết/chống lại/ xử lí những đe dọa/ảnh hưởng/tác động của biến đổi khí hậu

Fiight/take action on/reduce/stop global warming: Đấu tranh/hành động/giảm/ngăn chặn sự nóng lên toàn cầu

Limit/curb/control air/water/atmospheric/environmental pollution: Hạn chế/ngăn chặn/kiểm soát sự ô nhiễm không khí, nước, bầu khí quyển, môi trường

Cut/reduce pollution/greenhouse gas emissions: Làm giảm sự ô nhiễm hoặc lượng khí thải nhà kính

Offset carbon/CO2 emissions: Làm giảm lượng khí thải carbon/CO2

Reduce (the size of) your carbon footprint: Làm giảm (kích cỡ của) dấu chân carbon của bạn.

Achieve/promote sustainable developmentđạt được/thúc đẩy sự phát triển bền vững

Hung Hanu

Các Khoá Học

bạn đã like fanpage chưa?