Đỉnh cao từ vựng » Từ vựng theo chủ đề

Các collocations đặc sắc về chủ đề Sách

Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu một số collocations quen thuộc trong chủ đề về Book nhé !

Bookworm:mọt sách

The girl who would rather stay inside and read than go out and play is an example of a bookworm.

Một cô gái thích ở nhà đọc sách hơn là ra ngoài chơi là một ví dụ cho mọt sách.

An e-book/an e-reaker: sách điện tử/thiết bị để đọc sách điện tử

Text that has been changed is noted at the end of this ebook.

Đoạn văn đã sửa được chú thích vào cuối cuốn sách điện tử này.

Scientific paper: bài báo khoa học

Writing an effective scientific paper is not easy

Viết một bài báo khoa học ấn tượng thật không dễ dàng.

 New release book/best-selling book:  sách mới phát hành/sách bán chạy nhất

It is the best-selling book in 2003.

Đây là cuốn sách bán chạy nhất năm 2003.

Book genres: các thể loại sách

My favorite genres of books are mystery, fantasy, romance, science fiction, or thriller

Các thể loại sách yêu thích của tôi là bí ẩn, tưởng tượng, lãng mạn, khoa học viễn tưởng và  kinh dị.

Worth reading books/must-read book: sách đáng đọc/nên đọc

This book isn’t worth reading.

Cuốn sách này không đáng đọc đâu.

Original/handwritten manuscript: bản thảo gốc/ viết tay

Victor Hugo’s original handwritten manuscript of Les Misérables

Bản thảo viết tay gốc cho cuốn Những người khốn khổ của Victor Hugo

 Avid/general /non-specialist reader : người đam mê/thường/ít khi đọc

My wife is a avid reader while I am a non-specialist one.

Vợ tôi là một người đam mê đọc sách trong khi tôi lại rất ít khi đọc.

Masterpiece : kiệt tác

His masterpiece is a collection of short stories, called The Spinning Room.

Kiệt tác của ông ấy là một tuyển tập truyện ngắn mang tên “The Room Spinning”.

Out of print : ngừng xuất bản

These books are valuable and out-of-print.

Những cuốn sách này rất quý và đã ngừng xuất bản.

Hung Hanu

Các Khoá Học

bạn đã like fanpage chưa?