Đỉnh cao từ vựng » Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng chủ đề Người già

Hung Hanu vừa biên soạn, tổng hợp các collocations và các ý tích cực - tiêu cực khi nói và viết về chủ đề NGƯỜI GIÀ - đối tượng được đề thi IELTS " chăm sóc", quan tâm

A. Các danh từ chỉ người già khác ngoài từ “ The old”, “old people” quen quộc

Senior citizens : Những công dân cao tuổi

Senior generation/ elder generation : Thế hệ người già , lớp người già

Aged people/ The aged : Những người cao tuổi

Retired people/ The retired : Những người đã nghỉ hưu

Middle-aged people: Những người độ tuổi trung niên

The previous generation : Lớp người đi trước

B.Vai trò và ý nghĩa của thế hệ người già trong xã hội hiện nay

The experience and the wisdom of senior generation is the treasure for young generation to counsel : Kinh nghiệm và sự thông thái của những người đi trước là một kho tàng tri thức để thế hệ trẻ tham vấn

By dint of real-life experiences accumulated from the past , the senior leaders may help young business men to run their business more effectively : Những lãnh đạo bậc cha, chú có thể giúp các ông chủ trẻ điều hành công việc kinh doanh một cách hiệu quả bởi những kinh nghiệm thực tế mà họ đã tích luỹ được từ trong quá khứ

Besides cutting-edge thoughts , traditional thoughts which are favoured by the old generation also play a part in keep our today society on track : Bên cạnh những tư tưởng hợp thời, hiện đại, những suy nghĩ truyền thông của lớp người đi trước cũng góp phần giúp xã hội chúng ta đi đúng hướng

C.Gánh nặng của người già trong xã hội hiện nay

A rise in the number of the ederly in recent years may lead to aging society / aging population : Sự gia tăng dân số người già trong những năm gần đây có thể dẫn đến việc xã hội bị già hoá

Aging population poses a threat to the fiscal and macroeconomic stability of many societies because of increased government spending on pension, healthcare, and additional social welfare for the elderly. Hiện tượng dân số bị già hoá có thể gây ra một mối nguy cơ đến sự bình ổn về mặt kinh tế vĩ mô, tài chính vì chính phủ phải đổ một khoản tiền cho việc trả lương hưu, chăm sóc sức khoẻ cũng như các phúc lợi xã hội khác cho họ.

D.Các từ vựng liên quan khác

- To Hold the old in high regard: Kính trọng người già

-To get on a bit: Trông có vẻ ngày càng già đi

-To have a youthful appearance : : Ngoại hình trẻ hơn so với tuổi tác

-To get/receive/draw/collect/live on a pension: nhận/rút/sống dựa vào tiền lương hưu

-To approach/save for/die from old age: đến tuổi già/tiết kiệm dành cho lúc về già/chết vì tuổi già

-To die (peacefully)/pass away in your sleep/after a brief illness
mất/qua đời (một cách thanh thản) trong khi ngủ/sau một cơn đau

Hung Hanu

Các Khoá Học

bạn đã like fanpage chưa?